Tổng quan về phụ tùng ống nước trên nắp máy Frey A2742002282
Ống nước Frey A2742002282 thuộc hệ thống làm mát động cơ Mercedes-Benz, có nhiệm vụ dẫn dung dịch làm mát qua đường nước của động cơ và duy trì sự tuần hoàn ổn định. Mã phụ tùng này được ghi nhận trên một số dòng xe sử dụng động cơ M274, trong đó có C-Class W205 và các cấu hình tương thích khác.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Frey |
| Mã phụ tùng | A2742002282 |
| Loại phụ tùng | Ống nước làm mát động cơ |
| Chức năng | Dẫn dung dịch làm mát và duy trì dòng tuần hoàn trong hệ thống |
| Vị trí | Đường nước làm mát khu vực đầu xi-lanh, tùy cấu hình động cơ |
| Động cơ tham khảo | Mercedes-Benz M274 |
| Dòng xe tham khảo | C-Class, E-Class và một số dòng sử dụng M274 |
| Mã OE | A2742002282 / 2742002282 |
| Loại hàng | Phụ tùng thay thế Frey |
| Lưu ý | Nên đối chiếu mã cũ hoặc số VIN để xác định chính xác khả năng tương thích |
Bạn cần thay ống nước Frey A2742002282 cho Mercedes-Benz? Liên hệ Phụ Tùng Frey qua Hotline/Zalo 0979722210, gửi mã phụ tùng hoặc số VIN để được kiểm tra đúng mã, báo giá và tình trạng hàng trước khi đặt.
Dòng xe Mercedes-Benz tương thích
Ống nước trên nắp máy Frey A2742002282 được thiết kế đặc biệt để tương thích với các dòng xe Mercedes-Benz E-Class sử dụng động cơ phù hợp trong giai đoạn sản xuất nhất định. Các mẫu xe cụ thể mà phụ tùng Mercedes này có thể sử dụng bao gồm:
| Thân xe | Phiên bản | Mã kiểu xe | Thời gian sản xuất | Công suất | Dung tích |
|---|---|---|---|---|---|
| W205 | C 300 4MATIC | 205.049 | 12/2013–08/2018 | 180 kW | 1991 cc |
| W205 | C 300 e | 205.053 | 07/2019–05/2021 | 235 kW | 1991 cc |
| W205 | C 300 e 4MATIC | 205.054 | 07/2019–05/2021 | 235 kW | 1991 cc |
| A205 | C 180 Cabriolet | 205.440 | 06/2016–08/2020 | 115 kW / 156 HP | 1595 cc |
| A205 | C 300 Cabriolet | 205.448 | 06/2016–05/2018 | 180 kW / 245 HP | 1991 cc |
| C205 | C 200 4MATIC Coupé | 205.343 | 04/2016–05/2018 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| C205 | C 250 Coupé | 205.345 | 10/2015–05/2018 | 155 kW / 211 HP | 1991 cc |
| C205 | C 300 Coupé | 205.348 | 10/2015–12/2018 | 180 kW / 245 HP | 1991 cc |
| A205 | C 250 Cabriolet | 205.445 | 06/2016–05/2018 | 155 kW / 211 HP | 1991 cc |
| C205 | C 180 Coupé | 205.340 | 10/2015–08/2020 | 115 kW / 156 HP | 1595 cc |
| A205 | C 200 4MATIC Cabriolet | 205.443 | 06/2016–05/2018 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| C205 | C 200 Coupé | 205.342 | 10/2015–05/2018 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| A205 | C 200 Cabriolet | 205.442 | 06/2016–05/2018 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| S205 | C 300 e | 205.253 | 07/2019–02/2021 | 235 kW | 1991 cc |
| W205 | C 160 | 205.044 | 04/2015–11/2019 | 95 kW / 129 HP | 1595 cc |
| W205 | C 250 | 205.045 | 03/2014–05/2018 | 155 kW / 211 HP | 1991 cc |
| S205 | C 200 4MATIC | 205.243 | 04/2015–05/2018 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| S205 | C 250 | 205.245 | 09/2014–05/2018 | 155 kW / 211 HP | 1991 cc |
| S205 | C 180 | 205.240 | 09/2014–08/2020 | 115 kW / 156 HP | 1595 cc |
| S205 | C 200 | 205.242 | 09/2014–05/2018 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| W204 | C 180 CGI | 204.031 | 01/2008–01/2014 | 115 kW / 156 HP | 1595 cc |
| S205 | C 300 | 205.248 | 09/2015–05/2018 | 180 kW / 245 HP | 1991 cc |
| S205 | C 350 e | 205.247 | 02/2015–05/2018 | 205 kW / 279 HP | 1991 cc |
| C204 | C 180 Coupé | 204.331 | 01/2013–… | 115 kW / 156 HP | 1595 cc |
| S204 | C 180 | 204.231 | 02/2012–08/2014 | 115 kW / 156 HP | 1595 cc |
| W205 | C 180 | 205.040 / 205.140 | 03/2014–03/2021 | 115 kW / 156 HP | 1595 cc |
| W205 | C 200 | 205.042 | 12/2013–08/2018 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| W205 | C 200 4MATIC | 205.043 | 04/2015–08/2018 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| W205 | C 350 e | 205.047 | 02/2015–08/2018 | 205 kW / 279 HP | 1991 cc |
| W205 | C 300 | 205.048 | 09/2015–08/2018 | 180 kW / 245 HP | 1991 cc |
| S205 | C 160 | 205.244 | 04/2015–11/2019 | 95 kW / 129 HP | 1595 cc |
| C167 | GLE 350 e 4MATIC Coupé | 167.354 | 06/2020–03/2023 | 245 kW | 1991 cc |
| V167 | GLE 350 e 4MATIC | 167.154 | 06/2020–03/2023 | 245 kW | 1991 cc |
| X204 | GLK 200 | 204.934 | 08/2013–06/2015 | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| X204 | GLK 250 4MATIC | 204.937 | 08/2013–06/2015 | 155 kW / 211 HP | 1991 cc |
| X204 | GLK 250 | 204.936 | 08/2013–06/2015 | 155 kW / 211 HP | 1991 cc |
| R172 | SLC 180 | 172.431 | 01/2016–… | 115 kW / 156 HP | 1595 cc |
| R172 | SLK 200 | 172.434 | 04/2015–… | 135 kW / 184 HP | 1991 cc |
| R172 | SLK 300 | 172.438 | 07/2015–… | 180 kW / 245 HP | 1991 cc |
| B907 | Sprinter 417 CDI 4-t Tourer Bus | 907.743 / 907.745 / 907.843 / 907.741 | 01/2022–… | 125 kW | 1950 cc |
| B907/B910 | Sprinter 414 CDI 4-t Van RWD | 907.643 / 907.645 / 907.647 | 02/2018–12/2021 | 105 kW | 2143 cc |
| B907/B910 | Sprinter 419 CDI 4-t Van RWD | 907.643 / 907.645 / 907.647 | 02/2018–12/2021 | 140 kW | 2987 cc |
| B907/B910 | Sprinter 417 CDI 4-t Van RWD | 907.641 / 907.643 / 907.645 / 907.647 | 06/2020–… | 125 kW | 1950 cc |
| B907 | Sprinter 419 CDI 4-t Tourer Bus | 907.743 / 907.745 | 02/2018–12/2021 | 140 kW | 2987 cc |
Dấu hiệu hư hỏng ống nước trên nắp máy Frey A2742002282
Ống nước trên nắp máy chịu tác động liên tục của nhiệt độ và áp suất cao, nên sau một thời gian sử dụng, chúng có thể bị hao mòn và hư hỏng. Việc nhận biết sớm các dấu hiệu này là rất quan trọng để tránh những sự cố lớn cho động cơ:
- Rò rỉ nước làm mát: Có vệt ẩm, cặn khô hoặc dung dịch làm mát quanh thân ống, đầu nối và khu vực nắp máy.
- Mức nước làm mát giảm nhanh: Bình nước phụ liên tục tụt mức dù không xuất hiện điểm rò lớn.
- Động cơ tăng nhiệt bất thường: Khi ống rò rỉ làm thất thoát nước làm mát, nhiệt độ động cơ có thể tăng cao và xuất hiện cảnh báo trên bảng đồng hồ.
- Hơi nước hoặc mùi nước làm mát: Nước làm mát rò vào khu vực có nhiệt độ cao có thể tạo hơi nước và mùi đặc trưng trong khoang động cơ.
- Ống chai cứng, phồng hoặc nứt: Thân ống mất độ đàn hồi, xuất hiện vết rạn, phồng hoặc biến dạng, đặc biệt tại các đoạn chịu nhiệt lâu ngày.
Cách bảo dưỡng ống nước trên nắp máy Frey A2742002282 để tăng tuổi thọ phụ tùng
Để kéo dài tuổi thọ của ống nước trên nắp máy Frey A2742002282 và đảm bảo hệ thống làm mát luôn hoạt động hiệu quả, anh em cần thực hiện một số biện pháp bảo dưỡng định kỳ và đúng cách:
- Kiểm tra mức nước làm mát: Theo dõi mức nước trong bình phụ khi động cơ nguội. Nếu nước giảm nhanh, cần kiểm tra hệ thống để tìm nguyên nhân rò rỉ.
- Sử dụng đúng nước làm mát: Dùng dung dịch phù hợp với yêu cầu của xe, tránh sử dụng nước lã hoặc pha trộn các loại nước làm mát không tương thích.
- Kiểm tra thân ống và đầu nối: Quan sát định kỳ để phát hiện nứt, phồng, chai cứng hoặc dấu vết rò rỉ quanh các vị trí kết nối.
- Kiểm tra kẹp và vị trí lắp: Đảm bảo các đầu nối, kẹp ống chắc chắn và ống không bị cọ xát với chi tiết khác trong khoang động cơ.
- Thay ống khi có dấu hiệu xuống cấp: Nếu thân ống đã chai cứng, nứt hoặc biến dạng, nên thay sớm thay vì chờ đến khi rò rỉ nghiêm trọng.
- Bảo dưỡng hệ thống làm mát: Kiểm tra và thay dung dịch làm mát theo lịch bảo dưỡng phù hợp để hạn chế cặn bẩn và ăn mòn trong đường nước.
Việc chủ động trong việc bảo dưỡng sẽ giúp chiếc Mercedes-Benz của anh em luôn vận hành ổn định, an toàn và kéo dài tuổi thọ cho ống nước trên nắp máy Frey A2742002282.














